Mặt bích thép BS là loại mặt bích được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn British Standard (BS), một trong những hệ tiêu chuẩn công nghiệp phổ biến trên toàn cầu. Mặt bích này thường đi kèm với hệ thống ống, van, phụ kiện trong các ngành công nghiệp cấp thoát nước, HVAC, xử lý nước, khí nén, dầu khí, PCCC.
Khái niệm mặt bích thép BS

Mặt bích BS (British Standard) là phụ kiện dùng để kết nối các đoạn ống hoặc thiết bị đường ống bằng cách siết chặt các bulong qua các lỗ khoan trên vành bích. Tùy theo áp suất làm việc, mặt bích thép BS được phân loại thành các cấp áp suất như PN10, PN16, PN25, PN40. Trong đó, PN16 là cấp phổ biến nhất, phù hợp với hầu hết hệ thống công nghiệp thông thường.
Cấu tạo mặt bích thép BS
- Vật liệu chế tạo phổ biến:
- Thép carbon (A105, CT3)
- Thép mạ kẽm
- Inox 304, 316
- Cấu tạo gồm:
- Vành tròn dày, được khoan lỗ bulong đều xung quanh
- Bề mặt tiếp xúc dạng Flat Face (FF) hoặc Raised Face (RF)
- Kích thước lỗ, đường kính ngoài – trong và độ dày tuân thủ đúng tiêu chuẩn BS
Thông số kỹ thuật mặt bích thép BS
| Thông số | Giá trị |
| Tiêu chuẩn | BS 4504, BS 10, BS EN 1092-2 |
| Cấp áp suất | PN10, PN16, PN25, PN40 |
| Kích thước danh định | DN15 – DN600 (½” – 24”) |
| Vật liệu chế tạo | Thép carbon, mạ kẽm, inox |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C – 400°C (tùy vật liệu và gioăng đi kèm) |
| Kiểu bề mặt kết nối | Flat Face (FF), Raised Face (RF) |
Phân loại mặt bích thép BS
Theo cấp áp suất (PN):
- BS PN10 – Áp suất thấp, dùng cho nước sạch, thoát nước
- BS PN16 – Phổ biến, dùng cho nước, hơi, khí nén
- BS PN25 – Áp trung bình, dùng cho khí, dầu, hơi nóng
- BS PN40 – Áp cao, dùng cho hóa chất, dầu nóng, hơi bão hòa
Theo kiểu kết nối:
- Slip-on flange (SO) – Hàn 2 mép, dễ lắp đặt
- Weld neck flange (WN) – Cổ dài, dùng cho áp lực và nhiệt cao
- Blind flange (BL) – Bích đặc bịt ống
- Threaded flange (TH) – Có ren, không cần hàn
- Socket weld flange (SW) – Hàn lồng – cho hệ thống nhỏ, kín khí tốt
Đặc điểm nổi bật mặt bích thép BS
- Phổ biến và dễ thay thế nhờ tuân thủ tiêu chuẩn BS quốc tế
- Chịu áp tốt, đáp ứng đa dạng điều kiện làm việc
- Lắp đặt linh hoạt với nhiều loại van, phụ kiện, gioăng
- Giá thành cạnh tranh, dễ tìm, dễ gia công
- Tùy chọn nhiều vật liệu, thích hợp cho cả môi trường nước thường và môi trường ăn mòn
Ứng dụng mặt bích thép BS
- Hệ thống cấp thoát nước sạch, nước thải
- Hệ thống PCCC trong tòa nhà, khu công nghiệp
- Dẫn khí nén, hơi nóng trong nhà máy, xưởng sản xuất
- Hệ thống dẫn dầu, dẫn gas công nghiệp nhẹ
- Ứng dụng trong cơ điện MEP, HVAC, trạm bơm
Bảng giá mặt bích thép BS (tham khảo)
Giá sẽ khác nhau tùy cấp áp, kích thước và vật liệu
| Kích thước (DN) | Cấp áp suất | Vật liệu | Giá tham khảo (VNĐ) |
| DN15 (½”) | PN16 | Thép carbon | 40.000 – 60.000 |
| DN50 (2″) | PN16 | Inox 304 | 180.000 – 300.000 |
| DN100 (4″) | PN25 | Thép mạ kẽm | 450.000 – 700.000 |
| DN150 (6″) | PN16 | Inox 316 | 1.000.000 – 1.500.000 |
| DN200 (8″) | PN10 | Thép đen | 1.300.000 – 2.000.000 |
Mua mặt bích thép BS ở đâu uy tín?
Khi chọn mua mặt bích BS, bạn nên ưu tiên các đơn vị:
- Nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO-CQ
- Kho hàng sẵn nhiều kích thước, chủng loại
- Tư vấn chọn đúng loại mặt bích phù hợp áp lực và môi trường sử dụng
- Gia công, cắt CNC theo bản vẽ kỹ thuật hoặc yêu cầu riêng
- Cam kết chất lượng, đổi trả nếu hàng sai kích thước, thông số

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.