Mặt bích thép JIS10K là dòng mặt bích được thiết kế và gia công theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS B2220 – với cấp áp lực danh định là 10K (10 kgf/cm² ~ khoảng 10 bar). Đây là loại mặt bích phổ biến nhất hiện nay, dùng để liên kết ống, van, thiết bị trong các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, khí nén, dầu nhẹ, hơi nóng áp trung.
Khái niệm mặt bích thép JIS10K

Mặt bích JIS10K là một dạng mặt bích thép rời, được chế tạo từ các vật liệu như thép carbon CT3, A105, thép mạ kẽm, dùng để nối các đoạn ống hoặc thiết bị với nhau bằng bu lông và gioăng, tạo thành liên kết kín và chắc chắn. Với áp lực thiết kế 10K, sản phẩm phù hợp cho các hệ thống hoạt động ở mức áp suất vừa.
Cấu tạo mặt bích thép JIS10K
- Vật liệu: Thép CT3, A105, thép mạ kẽm, có thể sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
- Bề mặt: Flat Face (FF) hoặc Raised Face (RF).
- Số lỗ bu lông: Phụ thuộc vào kích thước danh định (DN).
- Đường kính trong, ngoài, vòng bu lông: Tuân thủ đúng kích thước JIS B2220 – 10K.
Thông số kỹ thuật mặt bích thép JIS10K (tham khảo)
| Kích thước DN | Đường kính ngoài (OD) | Đường kính vòng bulong (PCD) | Số lỗ | Đường kính lỗ |
| DN15 | 95 mm | 70 mm | 4 | 15 mm |
| DN50 | 155 mm | 120 mm | 4 | 19 mm |
| DN100 | 210 mm | 175 mm | 8 | 23 mm |
| DN150 | 280 mm | 240 mm | 8 | 25 mm |
| DN200 | 330 mm | 295 mm | 8 | 25 mm |
Kích thước đầy đủ từ DN15 đến DN800, vui lòng liên hệ để nhận bảng chi tiết.
Phân loại mặt bích thép JIS10K
Theo kiểu kết nối:
- Slip-on Flange (SO): Bích trượt, dễ lắp và hàn, được sử dụng phổ biến nhất.
- Blind Flange (BL): Bích đặc, dùng để bịt đường ống, dễ tháo lắp bảo trì.
- Weld Neck Flange (WN): Bích cổ hàn, dùng cho hệ thống áp cao, môi trường rung động mạnh.
- Threaded Flange (TH): Bích ren, không cần hàn, dùng cho hệ thống nhỏ, áp thấp.
- Lap Joint Flange (LJ): Dùng với stub end, phù hợp cho tháo lắp thường xuyên.
Đặc điểm nổi bật của mặt bích thép JIS10K
- Tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K
- Chịu áp suất lên tới 10 bar, phù hợp nhiều ứng dụng công nghiệp
- Vật liệu bền bỉ, chịu nhiệt và chống gỉ tốt nếu mạ hoặc sơn phủ đúng cách
- Gia công chính xác, dễ lắp đặt, thay thế
- Tương thích cao với các loại van, đồng hồ, phụ kiện JIS10K khác
Ứng dụng của mặt bích thép JIS10K
- Hệ thống đường ống cấp thoát nước đô thị và nhà máy
- Hệ thống chữa cháy – PCCC
- Đường ống khí nén, khí gas công nghiệp
- Hệ thống dẫn dầu nhẹ, hóa chất không ăn mòn
- Đường ống hơi áp suất trung bình trong nhà máy hơi – nhiệt
Bảng giá mặt bích thép JIS10K (tham khảo)
| Kích thước DN | Kiểu bích | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
| DN25 | Slip-on | Thép CT3 | 60.000 – 90.000 |
| DN50 | Slip-on | Thép mạ kẽm | 90.000 – 130.000 |
| DN100 | Blind | Thép sơn đen | 240.000 – 310.000 |
| DN150 | Weld Neck | Thép A105 | 600.000 – 900.000 |
| DN200 | Slip-on | Thép CT3 | 750.000 – 1.100.000 |
Giá có thể thay đổi tùy số lượng, vật liệu, xử lý bề mặt và nhà sản xuất.
Mua mặt bích thép JIS10K ở đâu chất lượng?
Khi chọn mua mặt bích JIS10K, bạn nên ưu tiên:
- Đơn vị cung cấp uy tín, có hàng sẵn, bảo hành rõ ràng
- Có đầy đủ chứng chỉ CO – CQ
- Tư vấn kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn hệ thống ống
- Cung cấp hàng hóa đúng kích cỡ, đúng cấp áp JIS10K

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.